chăng

  1. 1 đgt. (cn. dăng) Kéo dài ra: Đền tạ nhện chăng cửa mốc (CgO).
  2. 2 trgt. hay không: Hỡi ai, ai đau lòng chăng ai? (PhBChàu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chăng"

chăng
Một con nhện chăng tơ giữa hai cành cây.