chùa

  1. I d. Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật. Cảnh chùa. Tiếng chuông chùa.
  2. II t. (kng.). Thuộc về nhà , của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không trách nhiệm). Tiền chùa. Của chùa. Ăn cơm nhà, làm việc chùa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chùa
Một người phụ nữ thắp hương trước tượng phật trong chùa.