chua

Học thuật
Thân thiện
chua

Mẹ cắt một quả chanh và nếm thử vị chua của nó.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vị như vị của chanh, giấm, khế: "Chua" chỉ vị giác cơ bản, một trong những vị chính, đối lập với vị ngọt.
    • tính acid, độ pH thấp: Dùng để mô tả tính chất hóa học của đất, nước hoặc một số chất.
    • mùi hăng, hơi hôi của chất lên men: Chỉ mùi đặc trưng của thực phẩm lên men (như dưa muối, giấm) hoặc đồ uống, thức ăn bị hỏng.
    • (Giọng nói) the thé, cao lạnh, gây khó chịu: Dùng để mô tả âm sắc giọng nói.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Chú thích, giải thích thêm: Hành động thêm lời chú giải, ghi chú để làm nghĩa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Quả xoài này còn xanh nên rất chua. (Mô tả vị giác)
    • Đấtvùng này chua, cần bón vôi để cải tạo. (Mô tả tính chất đất)
    • Sữa để lâu ngày mùi chua. (Mô tả mùi)
    • ấy nói năng với giọng điệu rất chua ngoa. (Mô tả giọng nói, thái độ)
  • Động từ:

    • Tác giả chua thêm một câu giải thíchcuối trang.
    • Anh ấy chua nghĩa của từ khó ngay bên cạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chua cay": Vừa vị chua vừa vị cay; (nghĩa bóng) chỉ lời nói, thái độ mỉa mai, châm chọc sâu cay.
    • Lời phê bình của ấy thật chua cay.
  • "Chua chát": vị chua kèm theo vị đắng chát; (nghĩa bóng) chỉ cảm giác đau xót, ngậm ngùi, thất vọng.
    • Nụ cười chua chát trên môi anh.
  • "Chua ngoa": (Chỉ giọng nói, lời nói) the thé, sắc sảo ý châm chọc, gây khó chịu.
  • "Đồng chua nước mặn": Thành ngữ chỉ vùng đất khó canh tác, nghèo nàn.
Biến thể từ gần giống
  • Chua (trong biến đổi): Dùng để chỉ quá trình lên men tạo vị chua.
    • Dưa cải đã chua, có thể ăn được rồi.
    • Sữa chua (danh từ): một loại thực phẩm lên men từ sữa.
  • Chanh chua: (Tính từ) tính cách hay châm chọc, nói xỏ người khác.
  • Chua xót (tính từ): Cảm giác đau đớn, xót xa đến tận tâm can.
Từ đồng nghĩa
  • Về vị giác/mùi: chát (astringent - hơi khác, thường đi kèm), lên men.
  • Về giọng nói: the thé, lảnh lót, chói tai.
  • Về động từ (chú thích): chú giải, ghi chú, chú thích.
Các cụm từ liên quan
  • Ăn chua: Sở thích hoặc hành động ăn những thứ vị chua.
  • Trở chua: Bắt đầu lên men hoặc bị hỏng, vị/mùi chua.
    • Cơm để qua đêm đã trở chua.
  • Khử chua: (Trong nông nghiệp) làm giảm độ acid của đất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chanh chua thì khế cũng chua": (Tục ngữ) ý nói người này tính xấu thì người thân, bạn cũng tính xấu tương tự; vật cùng loại thường giống nhau.
  • "Ngọt như mía lùi, chua như chanh": So sánh để chỉ sự tương phản rõ rệt giữa ngọt chua.
chua

Mẹ cắt một quả chanh và nếm thử vị chua của nó.

  1. 1 đg. (kng.). Chú cho . Chua nghĩa trong ngoặc. chua thêmdưới.
  2. 2 t. 1 vị như vị của chanh, giấm. Chanh chua thì khế cũng chua... (cd.). Dưa muối chua. Thích ăn chua. 2 (Đất trồng) chứa nhiều chất acid. Đồng chua nước mặn. Bón vôi để khử chua. 3 mùi của chất lên men như mùi của giấm. Mùi chua bỗng rượu. 4 (Giọng nói) cao the thé, nghe khó chịu. Giọng chua như mẻ. Nói chua (nói chanh chua, nhằm làm cho người ta khó chịu).