chạt

noun
  1. nước chạt Brine (from which salt is got)
  2. Salt-pond

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chạt"

chạt
Người dân vùng biển dẫn nước biển vào các ruộng để phơi thành chạt.