chợt

adv
  1. Suddenly
    • trời đang nắng chợt mưa rào
      it was shining when a sudden shower came
    • chợt nhớ lại chuyện
      to suddenly remember a past happening

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chợt
Anh ấy chợt nhớ ra mình đã để quên chìa khóa ở nhà.