chực

Học thuật
Thân thiện
chực

Một người đàn ông ngồi chực ở bến xe buýt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chờ sẵn, đợi sẵnmột vị trí để làm việc đó: Hành động chờ đợi một cách chủ động, thường với sự tập trung mong muốn hành động ngay khi cơ hội.
    • Sắp sửa, suýt nữa thì xảy ra (một việc không mong muốn): Diễn tả trạng thái đãngưỡng cửa của một sự việc, chỉ cần một tác động nhỏ sẽ xảy ra, thường sự việc tiêu cực.
    • Ăn uống, sinh sống nhờ vào người khác một cách không chính đáng: Sống dựa dẫm, lợi dụng sự ăn uống, chi tiêu của người khác.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chờ sẵn:

    • ngồi chựccổng từ sáng để đợi bác đưa thư.
    • Đám trẻ con chực sẵn bên mâm cỗ, chỉ chờ hiệu lệnh xông vào ăn.
  • Nghĩa sắp sửa xảy ra:

    • Chiếc xe đạp kỹ ấy đi chỉ chực đổ.
    • Cơn giận trong lòng anh ấy như chỉ chực bùng nổ.
  • Nghĩa sống nhờ, ăn nhờ:

    • Hắn ta cả tháng nay cứ đến giờ cơm sang ăn chực nhà tôi.
    • Làm người phải chí tự lập, đừng suốt ngày tính chuyện ăn chực ở đời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn chực nằm chờ": Thành ngữ chỉ việc chờ đợi lâu dài, kiên nhẫn tại chỗ để đạt được mục đích.

    • Muốn gặp được ông giám đốc bận rộn ấy, phải tinh thần ăn chực nằm chờ.
  • "chực chờ": Từ ghép nhấn mạnh sự chờ đợi mong ngóng, thường dùng trong văn chương.

    • Người vợ trẻ chực chờ tin chồng nơi biên ải.
Biến thể từ gần giống
  • Chờ: Có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động đợi nói chung, không nhất thiết phảitrạng thái "sẵn sàng" cao độ như "chực".
  • Rình: Nhấn mạnh việc chờ đợi một cách lén lút, chủ đích.
  • Ghẹ (phương ngữ, chủ yếu miền Nam): Có nghĩa tương tự "chực" ở cả hai nghĩa chờ sẵn sắp xảy ra.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa chờ sẵn: Chờ đợi, rình, canh, phục.
  • Nghĩa sắp xảy ra: Suýt, gần, sắp, hầu như.
  • Nghĩa ăn nhờ: Ăn bám, ăn nhờ ở đậu, ký sinh.
Các cụm từ liên quan
  • Chực bữa: Chờ đến bữa ăn để được ăn nhờ.
    • Đứa bé hàng xóm hay sang chực bữa.
  • Chực sẵn: Nhấn mạnh trạng thái đã sẵn sàng, đợi chờ từ trước.
    • Mọi kế hoạch đã chực sẵn, chỉ chờ lệnh thi hành.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn chực đòi bánh chưng: Chỉ những kẻ được người khác giúp đỡ, nuôi nấng nhưng còn đòi hỏi, yêu sách thêm.
  • Người làm không bực bằng người chực mâm cơm: Ý nói người chờ ăn (ăn chực) thường sốt ruột, khó chịu gây phiền hơn cả người đang làm việc.
chực

Một người đàn ông ngồi chực ở bến xe buýt.

  1. đgt. 1. Chờ sẵn để làm việc nào đó: ngồi chựcthềm chờ bà chủ Người làm không bực bằng người chực mâm cơm (tng.) ăn chực nằm chờ (tng.). 2. Đãvào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ xảy ra: mới ốm dậy đi chỉ chực ngã Sóng to chỉ chực nhấn chìm con thuyền. 3. Nhờ vào phần ăn uống của người khác: ăn chực đòi bánh chưng (tng.) chực hàng xóm.