chực

  1. đgt. 1. Chờ sẵn để làm việc nào đó: ngồi chựcthềm chờ bà chủ Người làm không bực bằng người chực mâm cơm (tng.) ăn chực nằm chờ (tng.). 2. Đãvào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ xảy ra: mới ốm dậy đi chỉ chực ngã Sóng to chỉ chực nhấn chìm con thuyền. 3. Nhờ vào phần ăn uống của người khác: ăn chực đòi bánh chưng (tng.) chực hàng xóm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chực
Một người đàn ông ngồi chực ở bến xe buýt.