chaise

/ʃeiz/
danh từ giống cái
  1. ghế tựa
  2. kiệu (cũng chaise à porteurs)
  3. (kỹ thuật) gối trục
    • chaise à bras
      ghế bành
    • chaise à porteurs
      kiệu
    • chaise de poste
      (sử học) xe trạm
    • chaise électrique
      ghế điện
    • chaise longue
      tràng kỷ
    • chaise percée
      ghế đại tiện
    • être assis entre deux chaises
      trung triêng giữa hai phe
    • vie de bâton de chaise
      xem vie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chaise
Une femme s'assoit sur une chaise pour lire un livre.