choisi

Học thuật
Thân thiện
choisi

Un client choisi entre dans la boutique de luxe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được lựa chọn kỹ lưỡng, hảo hạng, hạng sang: Dùng để mô tả thứ đó đã được chọn lọc một cách cẩn thận, chất lượng cao, thuộc loại tốt nhất.
    • Ưu tú, tinh hoa: Chỉ một nhóm người hoặc vật được lựa chọn phẩm chất đặc biệt, vượt trội.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái ưu tú nhất, phần tinh hoa: Dùng để chỉ phần tốt nhất, phần được lựa chọn kỹ càng nhất trong một tập hợp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un vin choisi. (Đómột loại rượu vang hảo hạng.)
    • Ils ont une clientèle choisie. (Họ có một lượng khách hàng hạng sang.)
    • Il a fait un discours devant un public choisi. (Anh ấy đã phát biểu trước một công chúng được lựa chọn kỹ / công chúng ưu tú.)
  • Danh từ giống đực:

    • Parmi tous ces produits, c'est du choisi. (Trong số tất cả các sản phẩm này, đâycái ưu tú nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "morceaux choisis": văn tuyển, những đoạn trích hay nhất.

    • Le livre présente des morceaux choisis de la littérature française. (Cuốn sách trình bày những đoạn văn tuyển của văn học Pháp.)
  • "têtes choisies": (thuật ngữ thống kê, bảo hiểm) những người khả năng sống lâu, có tuổi thọ cao.

    • Cette étude se base sur des têtes choisies. (Nghiên cứu này dựa trên những người khả năng sống lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Choisir (động từ): lựa chọn, chọn lựa.

    • Il doit choisir entre deux options. (Anh ấy phải lựa chọn giữa hai phương án.)
  • Choix (danh từ giống đực): sự lựa chọn, sự chọn lựa.

    • Tu as le choix. (Bạn quyền lựa chọn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sélectionné (adj): được tuyển chọn.
  • Distingué (adj): ưu tú, xuất chúng.
  • De qualité (loc.adj): chất lượng.
Từ trái nghĩa
  • Banal (adj): tầm thường, phổ thông.
  • Ordinaire (adj): thông thường.
  • Quelconque (adj): bất kỳ, không đặc biệt.
choisi

Un client choisi entre dans la boutique de luxe.

tính từ
  1. hảo hạng, hạng sang
    • Clientèle choisie
      khách hàng hạng sang
    • morceaux choisis
      văn tuyển
    • têtes choisies
      người khả năng sống lâu (dùng trong thống kê bảo hiểm)
danh từ giống đực
  1. cái ưu tú nhất
    • C'est du choisi
      đócái ưu tú nhất

Từ chứa "choisi"

Từ có nhắc đến "choisi"