chasse

/ʃɑ:s/
danh từ giống cái
  1. sự săn bắn
  2. cầm thú săn bắn được
  3. khu vực săn bắn; mùa săn bắn
  4. đoàn đi săn
  5. sự đuổi theo; sự đuổi đánh
    • Donner la chasse à l'ennemi
      đuổi đánh quân địch
    • avion de chasse
      máy bay tiêm kích
    • chasse à cor et à cri; chasse à courre
      sự săn đuổi (thả chó đuổi)
    • chasse d'air
      hệ thống thông hơi
    • chasse d'eau
      hệ thống giội nước (ở chuồng tiêu, ở cống...)
    • donner la chasse à
      theo đuổi, hăm hở tìm kiếm
    • être en chasse
      đuổi theo con mồi (chó)
    • prendre chasse devant un adversaire
      (hàng hải) lẩn tránh đội tàu địch
    • prendre un adversaire en chasse
      (hàng hải) đuổi theo tàu địch
    • Châsse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

chasse
Une chasse à courre traverse la forêt en automne.