chasse

/ʃɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
chasse

Une chasse à courre traverse la forêt en automne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự săn bắn: Hoạt động đi tìm, đuổi bắt hoặc giết thú rừng để làm thực phẩm, thể thao hoặc kiểm soát số lượng.
    • Cầm thú săn bắn được: Chỉ những con thú bị bắt hoặc bị giết trong một cuộc săn.
    • Khu vực săn bắn; mùa săn bắn: Vùng đất được dành riêng cho hoạt động săn bắn hoặc khoảng thời gian trong năm được phép săn bắn.
    • Đoàn đi săn: Một nhóm người đôi khi chó săn cùng tham gia vào một cuộc săn.
    • Sự đuổi theo; sự đuổi đánh: Hành động truy đuổi một cách quyết liệt, thường với mục đích bắt giữ hoặc tấn công.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La chasse est réglementée dans cette région. (Việc săn bắn được quy định chặt chẽvùng này.)
    • Ils ont rapporté une belle chasse. (Họ mang về một mẻ thú săn đẹp.)
    • C'est une chasse privée. (Đómột khu săn bắn tư nhân.)
    • La chasse est partie à l'aube. (Đoàn đi săn đã lên đường từ lúc bình minh.)
    • Donner la chasse à l'ennemi. (Đuổi đánh quân địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en chasse: (về chó săn) đang đuổi theo con mồi; (về thú vật) đang động dục, lên giống.

    • La meute est en chasse. (Bầy chó săn đang đuổi theo con mồi.)
  • Prendre un adversaire en chasse: (hàng hải) đuổi theo tàu địch.

    • Le croiseur a pris le navire pirate en chasse. (Tàu tuần dương đã đuổi theo tàu cướp biển.)
  • Prendre chasse devant un adversaire: (hàng hải) lẩn tránh đội tàu địch.

    • Le voilier a pris chasse devant la tempête. (Thuyền buồm đã chạy trốn trước cơn bão.)
Biến thể từ liên quan
  • Chasse à courre / Chasse à cor et à cri (n.f): Cuộc săn đuổi sử dụng chó săn người thổi tù và.
  • Chasse d'air (n.f): Sự thông gió, hệ thống thông hơi.
    • Ouvre la fenêtre pour faire une chasse d'air. (Mở cửa sổ ra cho thông gió.)
  • Chasse d'eau (n.f): Bộ xả nước, hệ thống giội nước (ở bồn cầu).
    • La chasse d'eau est cassée. (Bộ xả nước bồn cầu bị hỏng rồi.)
  • Châsse (n.f - từ đồng âm khác nghĩa): Hòm đựng thánh tích, khám thờ.
  • Chasseur (n.m): Thợ săn; người đi săn; (trong khách sạn) người hầu phòng; máy bay tiêm kích ().
Từ đồng nghĩa
  • Poursuite (n.f): Sự truy đuổi, sự đuổi theo.
  • Traque (n.f): Sự lùng sục, sự truy lùng (trong săn bắn).
Cụm động từ liên quan
  • Donner la chasse à (quelqu'un/quelque chose): Theo đuổi, hăm hở tìm kiếm ai đó/cái gì.
    • La police donne la chasse au criminel. (Cảnh sát đang truy lùng tên tội phạm.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à la chasse aux...: Đang đi tìm kiếm, săn lùng cái gì đó (thường dùng một cách hình tượng).
    • Il est à la chasse aux bonnes affaires. (Anh ta đang săn lùng những món hời.)
  • Partir en chasse: Bắt đầu một cuộc săn; (nghĩa bóng) bắt đầu tìm kiếm một cách tích cực.
    • Les journalistes sont partis en chasse d'informations. (Các nhà báo đã bắt đầu săn lùng thông tin.)
chasse

Une chasse à courre traverse la forêt en automne.

danh từ giống cái
  1. sự săn bắn
  2. cầm thú săn bắn được
  3. khu vực săn bắn; mùa săn bắn
  4. đoàn đi săn
  5. sự đuổi theo; sự đuổi đánh
    • Donner la chasse à l'ennemi
      đuổi đánh quân địch
    • avion de chasse
      máy bay tiêm kích
    • chasse à cor et à cri; chasse à courre
      sự săn đuổi (thả chó đuổi)
    • chasse d'air
      hệ thống thông hơi
    • chasse d'eau
      hệ thống giội nước (ở chuồng tiêu, ở cống...)
    • donner la chasse à
      theo đuổi, hăm hở tìm kiếm
    • être en chasse
      đuổi theo con mồi (chó)
    • prendre chasse devant un adversaire
      (hàng hải) lẩn tránh đội tàu địch
    • prendre un adversaire en chasse
      (hàng hải) đuổi theo tàu địch
    • Châsse