chassie

Học thuật
Thân thiện
chassie

Une goutte de chassie sèche au coin de son œil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ghèn, rỉ mắt: Chất dịch khô, thường màu vàng nhạt hoặc trắng, tích tụkhóe mắt, đặc biệt sau khi ngủ dậy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le bébé avait de la chassie au coin des yeux. (Em bé ghènkhóe mắt.)
    • Il faut nettoyer délicatement la chassie avec un coton humide. (Cần phải làm sạch ghèn một cách nhẹ nhàng bằng bông gòn ẩm.)
    • Avoir de la chassie le matin est un phénomène normal. ( ghèn vào buổi sángmột hiện tượng bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la paupière collée par la chassie": Mi mắt bị dính lại bởi ghèn.
    • En cas de conjonctivite, on peut se réveiller avec la paupière collée par la chassie. (Khi bị viêm kết mạc, người tathể thức dậy với mi mắt bị dính lại bởi ghèn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chassieux, chassieuse (tính từ): (Người, động vật) thường xuyên nhiều ghènmắt.
    • Un chaton chassieux. (Một chú mèo con hay ghèn mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Sécrétion oculaire: Dịch tiếtmắt.
  • Dépôt: Cặn, chất lắng đọng (trong ngữ cảnh này).
Lưu ý
  • Từ này hoàn toàn khác biệt với từ "châssis" (danh từ giống đực) có nghĩa là "khung sườn", "khung cửa" hoặc "khung xe". Cần phân biệt cách viết (một chữ 's') cách phát âm.
chassie

Une goutte de chassie sèche au coin de son œil.

danh từ giống cái
  1. nhử (mắt)
    • Châssis

Từ đồng âm

Từ chứa "chassie"

Từ có nhắc đến "chassie"