chausse

danh từ giống cái
  1. cái phễu bằng vải (để lọc các chất quánh)
  2. (từ , nghĩa ) quần nịt (đàn ông)
    • aboyer aux chausses de quelqu'un; être après les chausses de quelqu'un
      quấy rối ai, trêu chọc ai
    • tirer ses chausses
      ra đi; chuồn; trốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chausse
Le cuisinier verse doucement le sirop épais dans une chausse en tissu blanc pour le filtrer.