chiche

Học thuật
Thân thiện
chiche

Une personne chiche ne donne que quelques pièces à un mendiant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ít ỏi, khan hiếm: Chỉ số lượng hoặc sản lượng rất ít, không đủ đầy.
    • Keo kiệt, dè sẻn: Chỉ thái độ không muốn cho đi, tiết kiệm quá mức, đặc biệt với những thứ phi vật chất như lời khen.
  2. Thán từ:

    • Nào!, Dám không!: Dùng để thách thức ai đó làm một việc gì đó, thường trong những tình huống bông đùa hoặc khiêu khích nhẹ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La récolte a été chiche cette année. (Vụ mùa năm nay thật ít ỏi.)
    • Il est très chiche de ses compliments. (Anh ta rất dè sẻn lời khen.)
  • Thán từ:

    • Chiche que tu ne peux pas finir ce gâteau ! (Dám cậu không thể ăn hết cái bánh này!)
    • Je peux courir plus vite que toi. — Chiche ! (— Tớ có thể chạy nhanh hơn cậu. — Thử xem nào!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être chiche de": Dè sẻn, hà tiện về một thứ đó.

    • Elle est chiche de son temps. ( ấy dè sẻn thời gian của mình.)
  • Dùng "chiche" như một lời thách thức ngắn gọn, thường đi kèm với một mệnh đề bắt đầu bằng "que".

    • Chiche qu'on y va maintenant ? (Nào, dám đi ngay bây giờ không?)
Biến thể từ gần giống
  • Chichement (trạng từ): Một cách ít ỏi, một cách dè sẻn.
    • Il a été récompensé chichement. (Anh ấy được thưởng một cách ít ỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Avare (adj): Hà tiện, keo kiệt.
  • Mesquin (adj): Nhỏ nhen, bủn xỉn.
  • Pauvre (adj): Nghèo nàn, ít ỏi (về số lượng/chất lượng).
Từ trái nghĩa
  • Généreux (adj): Hào phóng, rộng lượng.
  • Abondant (adj): Dồi dào, phong phú.
  • Prodigue (adj): Hoang phí, phung phí.
chiche

Une personne chiche ne donne que quelques pièces à un mendiant.

tính từ
  1. ít ỏi
    • Moisson chiche
      mùa màng ít ỏi
  2. dè sẻn, hà tiện
    • Être chiche de compliments
      dè sẻn lời khen
thán từ
  1. nào! (có ý thách thức)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "chiche"

Từ có nhắc đến "chiche"