chaudron

danh từ giống đực
  1. xanh, chảo
  2. (thân mật) nhạc khí tồi
    • Ce violon est un chaudron
      cái viôlông nàymột nhạc khí tồi
  3. nốt loét (ở cây)
  4. nồi nấu phòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chaudron"

Từ có nhắc đến "chaudron"

chaudron
Le sorcier prépare une potion dans son chaudron.