chaussée

danh từ giống cái
  1. mặt đường
  2. đê bờ giữ nước (ở sông, ao...)
  3. đường đắp cao (qua nơi lầy lội..)
  4. dải đá ngầm (ở biển)
  5. dãy cột đá bazan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chaussée
Une voiture roule sur la chaussée mouillée après la pluie.