sãi

  1. passeur (d'un bac).
  2. gardien de pagode
    • nhiều sãi không ai đóng cửa chùa
      deux patrons font chavirer la barque.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sãi
Một người sãi đang chèo đò đưa khách qua sông.