chesty

/'tʃesti/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngực nở
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ
  3. (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, triệu chứng bệnh phổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

chesty
A man stands with a chesty posture, looking down his nose at others.