choquer

ngoại động từ
  1. đụng phải, va phải
    • Choquer une chaise
      va phải cái ghế tựa
  2. làm cho thấy chướng
    • Choquer les gens
      làm cho người ta thấy chướng
    • Bruit qui choquent l'oreille
      tiếng ồn chướng tai
  3. làm bực mình, làm khó chịu
  4. choquer les verres+ chạm cốc, nâng chén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "choquer"

Từ có nhắc đến "choquer"

choquer
Il a fait choquer les verres pour porter un toast.