chouette

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim
tính từ
  1. (thông tục) tốt
    • Un maître chouette
      người thầy tốt
  2. kẻng, bảnh, sộp
    • Une chouette femme
      một người đàn bà kẻng
    • Un costume chouette
      một bộ quần áo bảnh
thán từ
  1. như chic I

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chouette"

Từ có nhắc đến "chouette"

chouette
Une chouette est perchée sur une branche dans la forêt.