chàm

Học thuật
Thân thiện
chàm

Một người thợ nhuộm nhúng tấm vải vào chậu nước chàm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây thuộc họ đậu, dùng để nhuộm màu lam sẫm: "Chàm" tên một loại cây, thường được trồng để lấy chế biến thành thuốc nhuộm màu xanh đậm (màu chàm).
    • Thuốc nhuộm màu lam sẫm chế từ cây chàm: "Chàm" còn chỉ chính chất nhuộm màu xanh đậm được làm từ cây này.
    • Bệnh ngoài da, thường chàm sữatrẻ em: Trong y học, "chàm" tên một loại bệnh da liễu, biểu hiện các mảng da đỏ, khô, ngứa, thường gặptrẻ nhỏ.
  2. Tính từ:

    • màu lam sẫm (màu của thuốc nhuộm chàm): Dùng để miêu tả màu sắc xanh lam đậm, đặc trưng của vải nhuộm chàm.
  3. Động từ ():

    • Xăm mình bằng cách chích thuốc nhuộm chàm vào da: Trước đây, "chàm" còn được dùng với nghĩa chỉ hành động xăm hình lên cơ thể bằng cách dùng kim chích thuốc nhuộm chàm vào da.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân tộc vùng cao thường trồng chàm để nhuộm vải. (Chỉ cây chàm)
    • Vải sau khi nhúng vào nước chàm sẽ màu xanh đậm rất đẹp. (Chỉ thuốc nhuộm)
    • Em bị chàm nên hai đỏ ửng rất ngứa. (Chỉ bệnh chàm)
  • Tính từ:

    • Các gái Thái duyên dáng trong bộ váy chàm truyền thống. (Chỉ màu sắc)
  • Động từ ():

    • Theo sử sách, người Việt cổ tục chàm rồng lên đùi. (Chỉ hành động xăm mình)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt như chàm đổ": Thành ngữ này khuôn mặt tái xanh, nhợt nhạt hoặc đầy vết bầm tím như bị đổ thuốc nhuộm chàm lên.
    • Nghe tin dữ, mặt anh ta như chàm đổ.
  • "tay đã nhúng chàm": Thành ngữ ám chỉ người đã lỡ dính vào việc xấu, khó rút ra.
    • Hắn tay đã nhúng chàm vào đường dây buôn lậu nên không dễ thoát thân.
Biến thể từ gần giống
  • Chàm sữa (danh từ): Tên gọi cụ thể cho bệnh chàm thường gặptrẻ sơ sinh trẻ nhỏ.
  • Thuốc chàm (danh từ): Chỉ thuốc nhuộm được chế từ cây chàm.
  • Nhuộm chàm (động từ): Hành động dùng thuốc chàm để tạo màu cho vải.
Từ đồng nghĩa
  • Cây chàm (danh từ): Chỉ loài cây, đồng nghĩa với "cây indigo" (tên khoa học).
  • Bệnh eczema (danh từ): Tên y học của bệnh chàm.
  • Màu indigo (danh từ): Màu chàm, màu chàm.
Thành ngữ liên quan
  • "Mặt như chàm đổ": (Đã giải thíchmục trên).
  • "Tay đã nhúng chàm": (Đã giải thíchmục trên).
chàm

Một người thợ nhuộm nhúng tấm vải vào chậu nước chàm.

  1. dt. 1. Loài cây thuộc họ đậu, hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm: Cây chàm sốngmiền thượng du 2. Nước nhuộm chế bằng chàm: Mặt như chàm đổ (tng). // tt. màu lam sẫm: áo chàm; Vết chàmmặt.
  2. 2 dt. Thứ bệnh lở mặt trẻ con: Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.
  3. 3 đgt. Xăm mình (): Họ chàmngực một cái mặt hổ.