chì
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo sợi: Một nguyên tố hóa học (ký hiệu Pb), có màu xám xanh, thường được dùng trong nhiều ngành công nghiệp.
- Vật nhỏ bằng kim loại chì: Dùng để buộc vào lưới đánh cá, dây câu, hoặc các vật dụng khác để tạo độ chìm.
Tính từ:
- Có màu xám xanh giống màu của kim loại chì: Dùng để miêu tả màu sắc, thường là da mặt tái nhợt, thiếu sức sống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà máy này chuyên tái chế chì từ ắc quy cũ.
- Ngư dân buộc chì vào mép lưới để nó chìm xuống nước.
- Tính từ:
- Sau trận ốm, mặt anh ấy trông chì hẳn đi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nặng như chì": dùng để so sánh, ví một vật gì đó rất nặng nề.
- Đôi chân mỏi mệt sau chuyến đi dài, cảm giác nặng như chì.
- "mặt bủng da chì": thành ngữ miêu tả khuôn mặt xanh xao, tái mét, thiếu sinh khí.
- Thấy con mặt bủng da chì, bà mẹ lo lắng vội đưa đi bác sĩ.
Biến thể và từ liên quan
- Chì vụn: Chì đã được cắt, đập thành những mảnh nhỏ.
- Sợi chì: Chì được kéo thành sợi mảnh, dùng trong một số ứng dụng kỹ thuật.
- Màu chì: Màu xám đặc trưng của kim loại chì.
- Đầu chì (bút chì): Phần ruột bằng than chì (graphite) của bút chì, thường bị nhầm lẫn là làm bằng chì kim loại.
Từ đồng nghĩa
- Trì (từ cổ, ít dùng): cũng có nghĩa là kim loại chì.
- Chìm (trong ngữ cảnh "vật làm chìm"): Vật có tác dụng tương tự vật bằng chì buộc vào lưới.
Các cụm từ liên quan
- Buộc chì: Hành động gắn vật nặng bằng chì vào một vật khác (như lưới, dây) để nó chìm.
- Công đoạn cuối cùng là buộc chì vào đáy lưới.
- Mất cả chì lẫn chài: Thành ngữ, nghĩa bóng chỉ việc mất trắng, mất hết tất cả, cả vốn lẫn lãi.
- Đầu tư sai chỗ, giờ mất cả chì lẫn chài.
Thành ngữ liên quan
- Nhẹ như bấc, nặng như chì: Thành ngữ ám chỉ tính khí, thái độ hay lời nói lúc nhẹ nhàng dễ chịu, lúc lại nặng nề, khó nghe.
- Ông ấy tính khí thất thường, nhẹ như bấc, nặng như chì, khó chiều lắm.
- Tiếng bấc tiếng chì: Lời nói lúc ngọt ngào, lúc chua chát, gay gắt.
- Cô ấy nói năng tiếng bấc tiếng chì, khiến người nghe không biết đâu mà lần.
- dt. 1. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi: Nhẹ như bấc, nặng như chì (tng) 2. Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá: Mất cả chì lẫn chài (tng). // tt. Có màu xám xanh như màu chì: Mặt bủng da chì (tng).