chì

Học thuật
Thân thiện
chì

Một người thợ sử dụng chì để làm những viên đạn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo sợi: Một nguyên tố hóa học (ký hiệu Pb), màu xám xanh, thường được dùng trong nhiều ngành công nghiệp.
    • Vật nhỏ bằng kim loại chì: Dùng để buộc vào lưới đánh , dây câu, hoặc các vật dụng khác để tạo độ chìm.
  2. Tính từ:

    • màu xám xanh giống màu của kim loại chì: Dùng để miêu tả màu sắc, thường da mặt tái nhợt, thiếu sức sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy này chuyên tái chế chì từ ắc quy .
    • Ngư dân buộc chì vào mép lưới để chìm xuống nước.
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm, mặt anh ấy trông chì hẳn đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nặng như chì": dùng để so sánh, một vật đó rất nặng nề.
    • Đôi chân mỏi mệt sau chuyến đi dài, cảm giác nặng như chì.
  • "mặt bủng da chì": thành ngữ miêu tả khuôn mặt xanh xao, tái mét, thiếu sinh khí.
    • Thấy con mặt bủng da chì, mẹ lo lắng vội đưa đi bác sĩ.
Biến thể từ liên quan
  • Chì vụn: Chì đã được cắt, đập thành những mảnh nhỏ.
  • Sợi chì: Chì được kéo thành sợi mảnh, dùng trong một số ứng dụng kỹ thuật.
  • Màu chì: Màu xám đặc trưng của kim loại chì.
  • Đầu chì (bút chì): Phần ruột bằng than chì (graphite) của bút chì, thường bị nhầm lẫn làm bằng chì kim loại.
Từ đồng nghĩa
  • Trì (từ cổ, ít dùng): cũng có nghĩakim loại chì.
  • Chìm (trong ngữ cảnh "vật làm chìm"): Vật tác dụng tương tự vật bằng chì buộc vào lưới.
Các cụm từ liên quan
  • Buộc chì: Hành động gắn vật nặng bằng chì vào một vật khác (như lưới, dây) để chìm.
    • Công đoạn cuối cùng buộc chì vào đáy lưới.
  • Mất cả chì lẫn chài: Thành ngữ, nghĩa bóng chỉ việc mất trắng, mất hết tất cả, cả vốn lẫn lãi.
    • Đầu sai chỗ, giờ mất cả chì lẫn chài.
Thành ngữ liên quan
  • Nhẹ như bấc, nặng như chì: Thành ngữ ám chỉ tính khí, thái độ hay lời nói lúc nhẹ nhàng dễ chịu, lúc lại nặng nề, khó nghe.
    • Ông ấy tính khí thất thường, nhẹ như bấc, nặng như chì, khó chiều lắm.
  • Tiếng bấc tiếng chì: Lời nói lúc ngọt ngào, lúc chua chát, gay gắt.
    • ấy nói năng tiếng bấc tiếng chì, khiến người nghe không biết đâu lần.
chì

Một người thợ sử dụng chì để làm những viên đạn nhỏ.

  1. dt. 1. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi: Nhẹ như bấc, nặng như chì (tng) 2. Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh : Mất cả chì lẫn chài (tng). // tt. màu xám xanh như màu chì: Mặt bủng da chì (tng).