chì

  1. dt. 1. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi: Nhẹ như bấc, nặng như chì (tng) 2. Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh : Mất cả chì lẫn chài (tng). // tt. màu xám xanh như màu chì: Mặt bủng da chì (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chì
Một người thợ sử dụng chì để làm những viên đạn nhỏ.