chúng

  1. ils; elles; eux
    • Mặc chúng
      tant pis pour eux ; tant pis pour elles
    • chúng khẩu đồng từ
      tout le monde a le même avis

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chúng
Chúng cùng nhau chơi đá bóng trên sân cỏ.