chỉnh

adj
  1. Correct
    • câu văn chỉnh
      a correct sentence
    • câu đối rất chỉnh
      correct parallel sentences
verb
  1. To correct
    • chỉnh lại đường ngắm
      to correct the aiming line
  2. To lecture, to give a dressing down to, to castigate
    • chỉnh tư tưởng
      to castigate (someone's) wrong thinking
    • bị chỉnh cho một trận
      to be given a dressing down

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chỉnh
Người thợ đồng hồ đang chỉnh lại những bánh răng nhỏ bên trong chiếc đồng hồ cổ.