chốc

  1. instant; moment
    • Tôi ra một chốc
      je sors un instant
    • Anh chờ một chốc
      attendez un moment , s'il vous plaît
  2. bientôt
    • Bèo trôi , sóng vỗ chốc mười lăm năm (Nguyễn Du)
      c'est bientôt quinze ans qu'elle a subi bien des viscissitudes
    • chốc đà
      voici
    • chốc đà năm năm
      voici quinze ans

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chốc"

chốc
Nghỉ một chốc rồi chúng ta lại tiếp tục làm việc.