chỗ

  1. d. 1 Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộđó người hay vật tồn tại hoặc sự việc đó xảy ra. Nhường chỗ ngồi cho cụ già. Hàng hoá chiếm nhiều chỗ. Còn chỗ bỏ trống. 2 Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó. Gãi đúng chỗ ngứa. Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào. đôi chỗ khó hiểu. Theo chỗ chúng tôi biết. 3 Trạng thái, tình hình được xác định mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác. Từ chỗ không biết đến biết. Bị đẩy đến chỗ tuyệt vọng. 4 (kng.). Từ dùng để chỉ người mối quan hệ mật thiết nào đó. Anh ta với tôi chỗ bà con. Cũng chỗ quen biết cả. Chỗ bạn với nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chỗ
Hai người bạn nhường chỗ ngồi trên xe buýt cho một cụ già.