chỗ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng không gian cụ thể, có thể nhìn thấy, nơi người/vật tồn tại hoặc sự việc xảy ra: Chỉ một vị trí, địa điểm xác định trong không gian.
- Phạm vi, khía cạnh, điểm được xác định bởi một đặc điểm nào đó: Dùng để chỉ một phần, một mặt cụ thể trong một tổng thể hoặc vấn đề.
- Trạng thái, tình huống, mức độ được xác định: Chỉ một giai đoạn, một vị thế hoặc một hoàn cảnh cụ thể trong một quá trình phát triển hay thay đổi.
- (Khẩu ngữ) Mối quan hệ thân thiết, gần gũi: Dùng để chỉ mối liên hệ thân tình giữa người với người.
Ví dụ sử dụng
Chỉ không gian:
- Xin nhường chỗ ngồi cho người già. (Hãy nhường vị trí ngồi cho người cao tuổi.)
- Hàng hóa chất đống chiếm hết chỗ. (Hàng hóa chất đống chiếm hết không gian.)
- Trong phòng còn một chỗ trống. (Trong phòng còn một khoảng trống.)
Chỉ phạm vi, điểm cụ thể:
- Anh ấy phân tích rõ chỗ mạnh và chỗ yếu của dự án. (Anh ấy phân tích rõ điểm mạnh và điểm yếu của dự án.)
- Bài thơ có đôi chỗ còn khó hiểu. (Bài thơ có vài chỗ còn khó hiểu.)
- Theo chỗ tôi được biết, sự việc đã kết thúc. (Theo như tôi được biết, sự việc đã kết thúc.)
Chỉ trạng thái, tình huống:
- Từ chỗ nghi ngờ, cô ấy dần tin tưởng anh ta. (Từ chỗ nghi ngờ, cô ấy dần tin tưởng anh ta.)
- Áp lực công việc đẩy anh ấy đến chỗ kiệt sức. (Áp lực công việc đẩy anh ấy đến tình trạng kiệt sức.)
Chỉ mối quan hệ:
- Hai người họ là chỗ thân tình với nhau. (Hai người họ có quan hệ thân thiết với nhau.)
- Cũng là chỗ quen biết lâu năm cả. (Cũng là chỗ quen biết lâu năm cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chỗ đứng": Vị trí, địa vị trong xã hội hoặc trong lòng người khác.
- Anh ấy đã tạo được chỗ đứng vững chắc trong ngành. (Anh ấy đã tạo được vị trí vững chắc trong ngành.)
"Chỗ dựa": Nơi nương tựa, điểm tựa về tinh thần hoặc vật chất.
- Gia đình là chỗ dựa tinh thần vững chắc. (Gia đình là nơi nương tựa tinh thần vững chắc.)
"Chỗ hẹn": Địa điểm đã thỏa thuận để gặp mặt.
- Chúng tôi đã thống nhất chỗ hẹn là quán cà phê góc phố. (Chúng tôi đã thống nhất địa điểm hẹn là quán cà phê góc phố.)
Biến thể và từ gần giống
Nơi (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ địa điểm, vị trí. "Nơi" thường trang trọng hơn và ít dùng trong các nghĩa trừu tượng (như "chỗ mạnh", "chỗ yếu") so với "chỗ".
- Đây là nơi tôi sinh ra. (Đây là nơi tôi sinh ra.)
Vị trí (danh từ): Chỉ chỗ đứng, nơi cụ thể trong không gian hoặc thứ bậc.
- Xin giữ nguyên vị trí của đồ vật. (Xin giữ nguyên chỗ đứng của đồ vật.)
Điểm (danh từ): Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh chỉ khía cạnh, mặt cụ thể.
- Phân tích các điểm lợi và hại. (Phân tích các mặt lợi và hại.)
Từ đồng nghĩa
- Địa điểm: Nơi chốn cụ thể.
- Vị trí: Chỗ đứng, nơi được xác định.
- Không gian: Khoảng rộng có thể chứa đựng.
- Mặt, khía cạnh: Dùng cho nghĩa chỉ phạm vi, đặc điểm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Để chỗ: Đặt vào một vị trí nào đó.
- Hãy để chỗ nào dễ thấy. (Hãy đặt vào chỗ nào dễ thấy.)
Tìm chỗ: Tìm kiếm một địa điểm, vị trí.
- Chúng ta cần tìm chỗ đỗ xe. (Chúng ta cần tìm nơi đỗ xe.)
Dành chỗ: Chuẩn bị sẵn, giữ lại một vị trí.
- Tôi đã dành chỗ cho bạn ở hàng ghế đầu. (Tôi đã giữ chỗ cho bạn ở hàng ghế đầu.)
Thành ngữ liên quan
- "Chỗ ướt ngồi chỗ ráo, chỗ nào ráo ngồi chỗ ướt": Thành ngữ châm biếm thói đạo đức giả, nói một đằng làm một nẻo.
- "Chỗ đất lành chim đậu": Nơi tốt đẹp, yên ổn sẽ thu hút người tài, người tốt đến sinh sống và làm việc.
- "Của người bồ tát, của mình lạt buộc": Thành ngữ so sánh cách đối xử khác biệt với đồ của người khác (coi trọng, nâng niu - "chỗ" tốt) và đồ của mình (xem thường, vứt bừa - "chỗ" xấu). Có liên quan đến khái niệm "chỗ" (vị trí để đồ).
- d. 1 Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra. Nhường chỗ ngồi cho cụ già. Hàng hoá chiếm nhiều chỗ. Còn có chỗ bỏ trống. 2 Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó. Gãi đúng chỗ ngứa. Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào. Có đôi chỗ khó hiểu. Theo chỗ chúng tôi biết. 3 Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác. Từ chỗ không biết đến biết. Bị đẩy đến chỗ tuyệt vọng. 4 (kng.). Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó. Anh ta với tôi là chỗ bà con. Cũng là chỗ quen biết cả. Chỗ bạn bè với nhau.