chức

  1. fonction; titre; grade; dignité
    • Chức bộ trưởng
      fonction de ministre
    • Chức giám đốc
      titre de directeur
    • Chức thiếu tướng
      grade de général de brigade
    • Được nâng lên chức tổng giám mục
      être relevé à la dignité de l'archevêque
  2. (chem.) fonction
    • Chức axit
      fonction acide
    • chức trọng quyền cao
      haut rang ; hautes distinctions

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chức
Ông ấy được bổ nhiệm vào một chức vụ quan trọng.