clôture

danh từ giống cái
  1. hàng rào
  2. tường tu viện; phép ra vào tu viện; cuộc sống tu kín
  3. sự kết thúc
    • Clôture d'une réunion
      sự kết thúc cuộc họp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "clôture"

clôture
La clôture du jardin est peinte en blanc.