classical

/'klæsikəl/
tính từ
  1. kinh điển
    • classical school
      nhà học giả kinh điển
  2. cổ điển; không hoa mỹ
  3. hạng ưu (tác phẩm văn học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

classical
A student listens to classical music while studying.