classic

/'klæsik/
tính từ
  1. kinh điển
    • classic works
      tác phẩm kinh điển
  2. viết bằng thể văn kinh điển
  3. cổ điển không mới (kiểu ăn mặc)
  4. hạng nhất
danh từ
  1. tác giả kinh điển
  2. tác phẩm kinh điển
  3. nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy-La)
  4. (số nhiều) (the classis) tiếng Hy lạp La cổ; văn học Hy-La; các nhà kinh điển Hy-La
  5. nhà văn hạng nhất, nghệ sĩ hạng nhất
  6. tác phẩm hay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "classic"

classic
A student reads a classic novel in the library.