club

/klʌb/
danh từ
  1. dùi cui, gậy tày
  2. (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn)
  3. (số nhiều) (đánh bài) quân nhép
    • the ace of clubs
      quân át nhép
  4. hội, câu lạc bộ
    • tennis club
      hội quần vợt
  5. trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((như) club-house)
động từ
  1. đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày
  2. họp lại, chung nhau
    • to club together to buy something
      chung tiền nhau mua cái
  3. (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "club"

club
A golfer selects a club from his bag on the sunny course.