cocagne

danh từ giống cái
  1. Pays de cocagne+ xứ lạc thú (tưởng tượng)
    • mât de cocagne
      cột mỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cocagne"

cocagne
Un pays de cocagne est un endroit où la nourriture abonde.