cochon

danh từ giống đực
  1. lợn, heo; thịt lợn, thịt heo
  2. (nghĩa bóng) đồ lợn, kẻ bẩn thỉu
    • amis comme cochons
      bạn bè ăn ở lang chạ
    • c'est donner des confitures à un cochon
      phí của trời cho người không biết thưởng thức
    • cochon de fer
      con nhím
    • cochon de lait
      lợn sữa
    • cochon de mer
      cá heo
    • jouer un tour de cochon
      chơi đểu
    • n'avoir pas gardé les cochons avec quelqu'un
      không quá nhờn với ai
    • ne pas savoir si c'est du lard ou du cochon
      không biết nên nghỉ thế nào (về ai)
    • un cochon n'y retrouverait pas ses petits
      hết sức mất trật tự
    • yeux de cochon
      mắt ti hí
tính từ
  1. bẩn thỉu, tởm
    • Enfant cochon
      đứa bé bẩn thỉu
  2. tục tĩu
    • Histoire cochonne
      chuyện tục tĩu
    • ce n'est pas cochon
      (thông tục) không kém đâu, khá lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cochon
Un petit cochon rose se roule dans la boue.