cogneur

Học thuật
Thân thiện
cogneur

Un cogneur envoie un coup de poing puissant sur le sac de frappe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người đánh mạnh (trong quyền anh): "Cogneur" chỉ một võ sĩ quyền anh lối đánh mạnh mẽ, chú trọng vào sức mạnh của đấm hơn là kỹ thuật hoặc tốc độ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce boxeur est un cogneur redouté sur le ring. (Võ sĩ quyền anh nàymột tay đấm mạnh đáng gờm trên đài.)
    • Le champion est plus un technicien qu'un simple cogneur. (Nhà vô địchmột người kỹ thuật hơn là một tay đấm mạnh đơn thuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un vrai cogneur": Một tay đấm mạnh thực thụ.

    • Attention à lui, c'est un vrai cogneur. (Hãy cẩn thận với anh ta, đómột tay đấm mạnh thực sự.)
  • Sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi có thể dùng để chỉ một người lời nói hoặc hành động gây sốc, mạnh mẽ.

    • Ce journaliste est un cogneur, ses articles font toujours polémique. (Nhà báo nàymột tay đánh mạnh, các bài báo của ông ta luôn gây tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cogner (động từ): Đánh, đập mạnh.

    • Il cogne fort à la porte. (Anh ấy cửa rất mạnh.)
  • Cognée (danh từ giống cái): Cái rìu.

    • Il fend du bois avec une cognée. (Anh ấy chẻ củi bằng một cái rìu.)
Từ đồng nghĩa
  • Frappeur: Người đánh, người đấm (thường dùng trong thể thao).
  • Puncheur: (Từ mượn tiếng Anh "puncher") Võ sĩ đấm nốc ao.
Từ trái nghĩa
  • Technicien: Người kỹ thuật, võ sĩ thiên về kỹ thuật.
  • Styliste: Người phong cách, võ sĩ đẹp mắt.
Thành ngữ liên quan
  • Être connu comme un cogneur: Được biết đến như một tay đấm mạnh.
    • Dans le milieu de la boxe, il est connu comme un cogneur. (Trong giới quyền anh, anh ta được biết đến như một tay đấm mạnh.)
cogneur

Un cogneur envoie un coup de poing puissant sur le sac de frappe.

danh từ giống đực
  1. người đánh mạnh (quyền anh)