gagner

ngoại động từ
  1. được, thu được, kiếm được
    • Gagner de l'argent
      kiếm được tiền
    • Gagner un procès
      được kiện
  2. được lợi
    • Gagner du temps
      được lợi thời gian
  3. thắng
    • Gagner la bataille
      thắng trận
  4. trúng
    • Gagner un lot
      trúng số
  5. đáng được
    • Il l'a bien gagné
      anh ta đáng được cái đó; (mỉa mai) đáng kiếp hắn ta
  6. mua chuộc
    • Gagner des témoins
      mua chuộc nhân chứng
  7. đi đến
    • Gagner la frontière
      đi đến biên giới
  8. lan đến, lan sang
    • Le feu gagne le toit
      lửa lan sang mái nhà
  9. (nghĩa bóng) chinh phục được
    • Gagner l'affection
      chinh phục được lòng trìu mến
    • gagner du terrain
      xem terrain
nội động từ
  1. tốt lên
    • Le vin gagne en bouteille
      rượu vang đóng chai thì ngon hơn (tốt lên)
  2. được lợi, có lợi
    • Il gagne à être connu
      anh ta được biết đếnđiều có lợi cho anh ta
  3. lan ra
    • Le feu gagne rapidement
      lửa lan ra nhanh chóng
  4. (từ ; nghĩa ) ra ăn cỏ
    • Le lapin sort du bois pour gagner dans les prés
      con thỏ ra khỏi rừng đến ăn ở đồng cỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gagner"