cogner

ngoại động từ
  1. (thông tục) đánh, nện
    • Arrête, ou je te cogne!
      Dừng lại, không thì tao nện cho một trận
  2. (thân mật) nhồi nhét
    • Cogne une idée dans la tête de quelqu'un
      nhồi nhét một ý vào đầu ai
  3. (từ , nghĩa ) đóng, nện
    • Cogner un clou
      đóng đinh
nội động từ
  1. đập mạnh, nện mạnh
    • Cogner du poing sur la table
      đập mạnh nắm tay lên bàn
  2. kêu lạch bạch (động cơ bị jơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cogner"

Từ có nhắc đến "cogner"