cognizant

/'kɔgnizənt/
Học thuật
Thân thiện
cognizant

She is cognizant of the beautiful sunset over the lake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biết, hiểu biết, biết : Trạng thái nhận thức, hiểu biết hoặc nhận thức đầy đủ về một sự kiện, tình huống hoặc thông tin nào đó.
    • nhận thức về: (Trong triết học hoặc ngữ cảnh trang trọng) Chỉ trạng thái ý thức hoặc khả năng nhận biết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company is fully cognizant of the new regulations. (Công ty hoàn toàn biết về các quy định mới.)
    • She was cognizant of the risks involved in the project. ( ấy ý thức về những rủi ro liên quan đến dự án.)
    • He is cognizant of his own limitations. (Anh ấy nhận thức những hạn chế của bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be cognizant of the fact that...": ý thức về thực tế ...

    • The judge was cognizant of the fact that the evidence was circumstantial. (Thẩm phán ý thức về thực tế bằng chứng chỉ tình tiết.)
  • "fully cognizant": hoàn toàn ý thức, hoàn toàn biết .

    • The board made the decision while being fully cognizant of the financial implications. (Hội đồng quản trị đã đưa ra quyết định trong khi hoàn toàn ý thức về những hệ quả tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Cognizance (danh từ): sự nhận biết, sự hiểu biết; quyền tài phán.

    • The court took cognizance of the serious crime. (Tòa án đã nhận thức được tội ác nghiêm trọng.)
  • Cognize (động từ, hiếm dùng): nhận thức, nhận biết.

Từ đồng nghĩa
  • Aware: ý thức, biết.
  • Conscious: ý thức.
  • Mindful: lưu tâm, để ý.
  • Informed: được thông tin, hiểu biết.
Từ trái nghĩa
  • Unaware: không ý thức, không biết.
  • Ignorant: thiếu hiểu biết, không biết.
  • Oblivious: không hay biết, lãng quên.
Cụm từ liên quan
  • To take cognizance of something: (trang trọng) ghi nhận, xem xét, nhận thức về điều .
    • The committee will take cognizance of your report. (Ủy ban sẽ xem xét báo cáo của ông.)
cognizant

She is cognizant of the beautiful sunset over the lake.

tính từ
  1. biết, hiểu biết, biết
    • to be cognizant of something
      biết việc
  2. (triết học) nhận thức về

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cognizant"