coign

/kɔin/
danh từ
  1. coign of vantage vị trí nhìn , nơi nhìn được (cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "coign"

coign
A stonemason carefully sets the coign at the top of the arch.