coon

/ku:n/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):
    • Gấu trúc Mỹ (raccoon): Một loài động vật nhỏ, sống về đêm, lông xám đặc biệt một vệt lông đen quanh mắt trông giống như mặt nạ.
    • Người gian giảo, láu cá (thông tục): Một cách gọi miệt thị để chỉ một người được coi xảo quyệt, ma mãnh.
    • Từ lóng mang tính phân biệt chủng tộc, cực kỳ xúc phạm: Một từ ngữ cực kỳ xúc phạm dùng để chỉ người da đen. Việc sử dụng từ này không thể chấp nhận trong giao tiếp văn minh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa động vật):
    • We saw a coon rummaging through the trash cans last night. (Tối qua chúng tôi thấy một con gấu trúc Mỹ đang bới móc thùng rác.)
  • Danh từ (nghĩa miệt thị về tính cách):
    • Don't trust him; he's a sly old coon. (Đừng tin hắn ta; hắn một tay già gian giảo.)
  • Danh từ (nghĩa phân biệt chủng tộc - CHỈ DÙNG ĐỂ MINH HỌA TÍNH XÚC PHẠM):
    • Using the word coon as a racial slur is deeply offensive and unacceptable. (Việc sử dụng từ "coon" như một lời lẽ phân biệt chủng tộc cực kỳ xúc phạm không thể chấp nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A gone coon" (thành ngữ, từ lóng ): Một người hoặc tình huống không còn hy vọng, đã "tiêu đời", thất bại hoàn toàn.
    • If the boss finds out about this mistake, I'll be a gone coon. (Nếu ông chủ phát hiện ra lỗi này, tôi coi như "tiêu" rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Raccoon (danh từ): Tên đầy đủ chuẩn mực để chỉ con gấu trúc Mỹ. Đây từ nên dùng thay cho "coon" khi nói về động vật.
  • Coonhound (danh từ): Một giống chó săn được nuôi đặc biệt để săn gấu trúc Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa động vật: Raccoon, ringtail.
  • Cho nghĩa người gian giảo (thông tục): Trickster, slyboots, fox.
  • Cho nghĩa phân biệt chủng tộc (CỰC KỲ XÚC PHẠM): Các từ ngữ phân biệt chủng tộc khác (không nên liệt kê hay sử dụng).
Lưu ý quan trọng về cách sử dụng
  • Từ "coon" lịch sử phức tạp mang tính xúc phạm sâu sắc. Nghĩa phổ biến nhất trong lịch sử gây tranh cãi nhất của từ lóng phân biệt chủng tộc nhằm vào người Mỹ gốc Phi.
  • Tuyệt đối tránh sử dụng từ này trong giao tiếp thông thường nguy gây hiểu lầm xúc phạm cực kỳ cao. Ngay cả khi ý định nói về con vật, từ "raccoon" luôn lựa chọn an toàn chuẩn mực hơn.
  • Thành ngữ "a gone coon" thành ngữ cổ, hiếm khi được dùng trong tiếng Anh hiện đại.
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. (động vật học) gấu trúc Mỹ
  2. người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá
  3. (thông tục), ghuộm đen
    • coon songs
      những bài hát của người Mỹ da đen

Idioms

  • he is a gone coon
    (từ lóng) thằng cha thế hết hy vọng; thằng cha thế tiêu ma sự nghiệp