coincide

/,kouin'said/
nội động từ
  1. trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)
  2. xảy ra đồng thời; trùng với
  3. hợp nhau (ý kiến, sở thích...)
  4. đồng ý với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "coincide"

Từ có nhắc đến "coincide"

coincide
Our schedules coincide perfectly for a lunch meeting.