concede

/kən'si:d/
ngoại động từ
  1. nhận, thừa nhận
    • to concede a point in an argument
      thừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận
  2. cho, nhường cho
    • to concede a privilege
      cho một đặc quyền
  3. (thể dục,thể thao), (từ lóng) thua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

concede
The candidate conceded the election with a gracious speech.