concur

/kən'kə:/
nội động từ
  1. trùng nhau, xảy ra đồng thời
  2. kết hợp lại, góp vào
    • many couses concurred to bring about this revolution
      nhiều nguyên nhân kết hợp lại dẫn đến cuộc cách mạng này
  3. đồng ý, tán thành, nhất trí
  4. (toán học) đồng quy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "concur"

concur
The two scientists concur on the results of the experiment.