colère

Học thuật
Thân thiện
colère

La petite fille exprime sa colère en faisant une moue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự nổi giận, sự giận dữ: Trạng thái cảm xúc mạnh mẽ do bị xúc phạm, chống đối hoặc không hài lòng.
    • Cơn giận: Một đợt bộc phát cụ thể của sự giận dữ.
    • (Nghĩa bóng) Cơn hung dữ, sự dữ dội: Dùng để miêu tả sự mãnh liệt, dữ dội của các hiện tượng tự nhiên hoặc sự việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a du mal à contrôler sa colère. (Anh ấy khó kiểm soát cơn giận của mình.)
    • Une soudaine colère l'a envahi. (Một cơn giận bất chợt tràn ngập trong anh.)
    • La colère de la mer était impressionnante. (Sự dữ dội của biển cả thật đáng sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en colère": đang tức giận.

    • Elle est en colère contre son frère. ( ấy đang giận anh trai mình.)
  • "entrer dans une colère noire": nổi cơn thịnh nộ, cực kỳ tức giận.

    • À cette nouvelle, il est entré dans une colère noire. (Nghe tin đó, anh ta đã nổi cơn thịnh nộ.)
  • "faire une colère" (thường dùng cho trẻ em): ăn vạ, lên cơn giận dữ.

    • L'enfant a fait une colère dans le magasin. (Đứa trẻ đã ăn vạ trong cửa hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Se mettre en colère (cụm động từ): nổi giận.

    • Il se met facilement en colère. (Anh ấy dễ nổi giận.)
  • Coléreux, coléreuse (tính từ): dễ nổi nóng, hay giận dữ.

    • Un caractère coléreux. (Một tính khí dễ nổi nóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fureur: cơn thịnh nộ, sự điên cuồng (mức độ mạnh hơn).
  • Ire: sự phẫn nộ (từ trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ).
  • Rage: cơn phẫn nộ, sự cuồng nộ.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Avoir la colère facile: dễ nổi nóng.

    • Fais attention à ce que tu dis, il a la colère facile. (Cẩn thận lời nói của cậu, anh ta dễ nổi nóng lắm.)
  • Passer sa colère sur quelqu'un: trút giận lên ai đó.

    • Ce n'est pas de ma faute, ne passe pas ta colère sur moi ! (Đó không phải lỗi của tôi, đừng trút giận lên tôi!)
Thành ngữ liên quan
  • La colère est mauvaise conseillère: Giận mất khôn.

    • Calme-toi avant de prendre une décision, la colère est mauvaise conseillère. (Hãy bình tĩnh trước khi quyết định, giận mất khôn đấy.)
  • Rouge de colère: đỏ mặt tía tai tức giận.

    • En entendant ces insultes, il est devenu rouge de colère. (Nghe những lời lăng mạ đó, anh ta đã đỏ mặt tía tai tức giận.)
colère

La petite fille exprime sa colère en faisant une moue.

danh từ giống cái
  1. sự nổi giận, sự giận dữ
  2. cơn giận
  3. (nghĩa bóng) cơn hung dữ
    • La colère des vents
      cơn hung dữ của gió