couler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Chảy (chất lỏng): Di chuyển một cách tự nhiên liên tục, như nước hoặc chất lỏng.
    • rỉ, chảy ra: Thoát ra ngoài một cách không mong muốn qua một lỗ hổng nhỏ.
    • Trượt, tụt xuống: Di chuyển xuống dưới một cách trơn tru dọc theo một bề mặt.
    • Trôi đi (thời gian): Trôi qua một cách êm đềm, không gây chú ý.
    • Đắm, chìm: Chìm xuống nước (đối với tàu thuyền).
  2. Ngoại động từ:

    • Đổ, rót: Làm cho một chất lỏng chảy ra hoặc chảy qua một vật đó.
    • Đổ khuôn: Tạo hình một vật thể bằng cách đổ chất lỏng (như kim loại nóng chảy, tông) vào khuôn.
    • Đánh đắm: Làm cho một con tàu bị chìm.
    • Phá hỏng, làm thất bại: Làm hỏng một kế hoạch, một công việc.
    • Giúi, đưa nhẹ, lén đưa: Đưa một vật đó một cách kín đáo, nhanh chóng.
    • Sống (một cách nào đó): Trải qua cuộc sống theo một cách cụ thể, thườngêm đềm.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • L'eau coule du robinet. (Nước chảy từ vòi ra.)
    • Le bateau coule après avoir heurté un iceberg. (Con tàu đắm sau khi đâm vào một tảng băng trôi.)
    • Le temps coule vite. (Thời gian trôi nhanh.)
  • Ngoại động từ:

    • Il coule du béton pour les fondations. (Anh ấy đổ tông cho phần móng.)
    • Une rumeur a coulé l'entreprise. (Một tin đồn đã phá hỏng công ty.)
    • Il lui a coulé un mot à l'oreille. (Anh ta nói khẽ vào tai ấy một lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Couler de source: (Nghĩa bóng) Là điều hiển nhiên, tự nhiên, hợp lý.

    • Sa réussite coule de source vu son travail. (Thành công của anh ấy điều hiển nhiên xét theo công việc anh ấy làm.)
  • Couler à pic: Chìm nghỉm, đắm hoàn toàn (tàu); (nghĩa bóng) thất bại hoàn toàn, sụp đổ.

    • Le projet a coulé à pic faute de financement. (Dự án đã thất bại hoàn toàn thiếu kinh phí.)
  • Faire couler de l'encre: Làm tốn giấy mực, gây ra nhiều bài viết, tranh luận.

    • Cette affaire a fait couler beaucoup d'encre. (Vụ việc này đã làm tốn rất nhiều giấy mực.)
  • Se la couler douce: (Thân mật) Sống một cuộc sống nhàn hạ, thoải mái, không lo nghĩ.

    • Il prend sa retraite et se la coule douce à la campagne. (Ông ấy đã nghỉ hưu sống nhàn hạnông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Écouler (v.t): Bán hết (hàng tồn); để cho chảy ra, trôi qua (thời gian).
  • Coulant, e (adj): Dễ chảy; (nghĩa bóng) dễ dãi, dễ tính.
  • Coulée (n.f): Dòng chảy; dòng (nham thạch, kim loại).
  • Couloir (n.m): Hành lang; lối đi hẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Chảy: S'écouler, ruisseler.
  • Đắm: Sombrer, s'enfoncer.
  • Trôi qua: Passer, s'écouler.
  • Phá hỏng: Faire échouer, saboter.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Couler un regard / les yeux: Đưa mắt nhìn, liếc nhìn.

    • Elle lui coule un regard complice. ( ấy liếc nhìn anh ta với ánh mắt đồng lõa.)
  • Couler un billet / un papier: Giúi, lén đưa một tờ giấy (tiền, thư).

    • Il coule un billet au serveur pour un service rapide. (Anh ta giúi một tờ tiền cho người phục vụ để được phục vụ nhanh.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire couler le sang: Làm đổ máu, gây ra thương vong.

    • Cette guerre a fait couler beaucoup de sang. (Cuộc chiến này đã làm đổ rất nhiều máu.)
  • Le sang a coulé: Đã máu chảy; đã xảy ra xung đột, đánh nhau hoặc thương vong.

    • Lors de la manifestation, le sang a coulé. (Trong cuộc biểu tình, đã máu chảy.)
nội động từ
  1. chảy (chất lỏng)
    • Le sang coule
      máu chảy
    • Le récipient coule
      cái thùng này
  2. trượt theo, tụt theo
    • Se laisser couler le long d'une corde
      tụt xuống theo dây
  3. trôi đi
    • Les années coulent insensiblement
      năm tháng trôi đi một cách lặng lẽ
  4. (nông nghiệp) thui chột
  5. trôi chảy
    • Style qui coule
      văn trôi chảy
  6. đắm
    • Ce vaisseau va couler
      chiếc tàu này sắp đắm
    • couler à pic
      chết đuối, chìm đắm
    • couler de source
      kết quả tất nhiên, đến tự nhiên
    • faire couler de l'encre
      làm tốn giấy mực, khiến phải nhắc đến nhiều
    • faire couler le sang
      làm đổ máu nhiều
    • le sang coule
      máu chảy; có người chết; có người bị thương
ngoại động từ
  1. đổ, rót
    • Couler un liquide à travers un filtre
      rót một chất lỏng qua lọc
  2. đổ khuôn
    • Couler une statue
      đổ khuôn một pho tượng
  3. đánh đắm
    • Couler un bateau
      đánh đắm một chiếc tàu
  4. phá hỏng
    • Couler une affaire
      phá hỏng một việc
  5. (nghĩa bóng) làm mất danh giá
    • Couler quelqu'un
      làm mất danh giá ai
  6. giúi, đưa nhẹ
    • Couler un billet
      giúi một tấm
  7. sống lặng lẽ
    • Couler des jours heureux
      sống lặng lẽ những ngày hạnh phúc
    • couler un mot à l'oreille
      nói khẽ vào tai ai (một cách kín đáo)
    • couler un regard; couler les yeux
      đưa mắt nhìn
    • se la couler douce
      (thân mật) sống yên vui hạnh phúc