couler

nội động từ
  1. chảy (chất lỏng)
    • Le sang coule
      máu chảy
    • Le récipient coule
      cái thùng này
  2. trượt theo, tụt theo
    • Se laisser couler le long d'une corde
      tụt xuống theo dây
  3. trôi đi
    • Les années coulent insensiblement
      năm tháng trôi đi một cách lặng lẽ
  4. (nông nghiệp) thui chột
  5. trôi chảy
    • Style qui coule
      văn trôi chảy
  6. đắm
    • Ce vaisseau va couler
      chiếc tàu này sắp đắm
    • couler à pic
      chết đuối, chìm đắm
    • couler de source
      kết quả tất nhiên, đến tự nhiên
    • faire couler de l'encre
      làm tốn giấy mực, khiến phải nhắc đến nhiều
    • faire couler le sang
      làm đổ máu nhiều
    • le sang coule
      máu chảy; có người chết; có người bị thương
ngoại động từ
  1. đổ, rót
    • Couler un liquide à travers un filtre
      rót một chất lỏng qua lọc
  2. đổ khuôn
    • Couler une statue
      đổ khuôn một pho tượng
  3. đánh đắm
    • Couler un bateau
      đánh đắm một chiếc tàu
  4. phá hỏng
    • Couler une affaire
      phá hỏng một việc
  5. (nghĩa bóng) làm mất danh giá
    • Couler quelqu'un
      làm mất danh giá ai
  6. giúi, đưa nhẹ
    • Couler un billet
      giúi một tấm
  7. sống lặng lẽ
    • Couler des jours heureux
      sống lặng lẽ những ngày hạnh phúc
    • couler un mot à l'oreille
      nói khẽ vào tai ai (một cách kín đáo)
    • couler un regard; couler les yeux
      đưa mắt nhìn
    • se la couler douce
      (thân mật) sống yên vui hạnh phúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "couler"