caler

ngoại động từ
  1. , chèn
    • Caler une armoire
      một cái tủ
  2. dừng, làm đứng (máy)
  3. đóng chặt, giữ chặt, cố định lại
nội động từ
  1. dừng lại, đứng lại
    • Le moteur a calé
      động cơ đã dừng lại
  2. (thân mật) chùn lại, chịu thua
    • Il a calé devant la difficulté
      đã chùn lại trước khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "caler"

caler
Le mécanicien utilise un morceau de bois pour caler la roue de la voiture.