comble

danh từ giống đực
  1. (xây dựng) sườn mái, nóc (nhà)
    • Loger sous les combles
      dưới mái nhà
  2. tột độ, cực điểm
    • Le comble de la gloire
      vinh quang tột độ
  3. (từ , nghĩa ) ngọn đấu (khi đong gạo...).
    • c'est le comble!
      thật là quá lắm!
    • de fond en comble
      xem fond

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "comble"

comble
Le chat dort sous les combles de la maison.