comble

Học thuật
Thân thiện
comble

Le chat dort sous les combles de la maison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sườn mái, nóc (nhà): Phần kết cấu bên trong của mái nhà, thườngkhông gian gác xép hoặc chỗ để đồ ngay dưới mái.
    • Tột độ, cực điểm: Điểm cao nhất, mức độ tối đa của một trạng thái, cảm xúc hoặc phẩm chất.
    • (Từ ) Ngọn đấu: Phần ngọn, phần thừa ra phía trên khi đong lường (như gạo) bằng một dụng cụ đong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Nous avons aménagé une chambre dans les combles. (Chúng tôi đã cải tạo một căn phòng ngủdưới mái nhà.)
    • C'est le comble de la malchance ! (Đóđỉnh điểm của sự xui xẻo!)
    • Loger sous les combles. (Ở dưới mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est le comble !": Thật là quá lắm! / Thật là đỉnh điểm! (Diễn tả sự ngạc nhiên, bực mình hoặc mỉa mai về một tình huống đã đạt đến mức không thể chấp nhận hơn được nữa).

    • Après tout ce que j'ai fait pour lui, il me critique ? C'est le comble ! (Sau tất cả những tôi đã làm cho anh ta, giờ anh ta chỉ trích tôi? Thật là quá lắm!)
  • "De fond en comble": Từ nền đến nóc, hoàn toàn, triệt để.

    • Ils ont rénové la maison de fond en comble. (Họ đã cải tạo ngôi nhà một cách triệt để.)
Biến thể từ gần giống
  • Combler (động từ): Lấp đầy, làm thỏa mãn, bù đắp.

    • Combler un fossé. (Lấp một cái mương.)
    • Vous me comblez de joie. (Ông/ khiến tôi tràn ngập niềm vui.)
  • Comblé (tính từ): Được lấp đầy, rất hạnh phúc, rất thỏa mãn.

    • Je me sens comblé. (Tôi cảm thấy vô cùng hạnh phúc/thỏa mãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le toit (nóc nhà): Toit (mái nhà), charpente (khung kèo mái nhà).
  • Pour le point culminant (tột độ): Apogée (cực điểm), sommet (đỉnh cao), zénith (thiên đỉnh), paroxysme (cực điểm, cao trào).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est le bouquet !" (nghĩa tương tự "C'est le comble !"): Đónét chấm phá cuối cùng! / Thế là đủ rồi! (Thành ngữ này cũng diễn tả điều đó vượt quá giới hạn chịu đựng).
  • "Être au comble de...": Ở đỉnh điểm của...
    • Il est au comble de la colère. (Anh ta đangđỉnh điểm của cơn giận.)
comble

Le chat dort sous les combles de la maison.

danh từ giống đực
  1. (xây dựng) sườn mái, nóc (nhà)
    • Loger sous les combles
      dưới mái nhà
  2. tột độ, cực điểm
    • Le comble de la gloire
      vinh quang tột độ
  3. (từ , nghĩa ) ngọn đấu (khi đong gạo...).
    • c'est le comble!
      thật là quá lắm!
    • de fond en comble
      xem fond