commence

/kə'mens/
động từ
  1. bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
  2. trúng tuyển, đỗ
    • to commence M.A.
      đỗ bằng tiến sĩ văn chương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

commence
The new semester commences with a welcome assembly.