end

/end/
Học thuật
Thân thiện
end

The football player at the end caught the long pass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm cuối cùng, phần kết thúc: Chỉ điểm hoặc phần cuối cùng của một vật thể, không gian, thời gian hoặc sự việc.
    • Sự kết thúc, sự chấm dứt: Chỉ thời điểm hoặc hành động một cái đó dừng lại hoặc hoàn thành.
    • Mục đích, mục tiêu: Chỉ kết quả mong muốn hoặc mục tiêu cần đạt được của một hành động.
    • Mẩu thừa, phần còn lại nhỏ: Chỉ phần còn sót lại, thường rất ngắn, của một vật (như sợi dây, cây nến).
  2. Động từ:

    • Kết thúc, chấm dứt: Hành động làm cho một cái đó dừng lại hoặc hoàn thành.
    • Kết liễu, diệt: Hành động chấm dứt sự sống hoặc sự tồn tại của ai/cái .
    • Đi đến kết quả, dẫn đến: Hành động dẫn đến một trạng thái hoặc kết quả cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Turn left at the end of the street. (Rẽ tráicuối con đường.)
    • The end of the movie was very surprising. (Phần kết của bộ phim rất bất ngờ.)
    • He will do anything to achieve his ends. (Anh ta sẽ làm mọi thứ để đạt được mục đích của mình.)
    • She saved the candle ends to melt later. ( ấy giữ lại những mẩu nến để nấu chảy sau.)
  • Động từ:

    • The meeting ended at 5 PM. (Cuộc họp kết thúc lúc 5 giờ chiều.)
    • The war ended many lives. (Chiến tranh đã kết liễu nhiều sinh mạng.)
    • Their argument ended in a fight. (Cuộc tranh cãi của họ dẫn đến một trận đánh nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at an end" / "to come to an end": kết thúc, chấm dứt.

    • The holiday season is at an end. (Mùa lễ hội đã kết thúc.)
  • "in the end": rốt cuộc, cuối cùng.

    • He tried many methods, and in the end, he succeeded. (Anh ấy đã thử nhiều phương pháp, cuối cùng, anh ấy đã thành công.)
  • "to make an end of": chấm dứt (một cái đó tiêu cực).

    • We must make an end of this corruption. (Chúng ta phải chấm dứt nạn tham nhũng này.)
  • "end on": với một đầu hướng về phía trước hoặc về phía ai đó.

    • The two cars collided end on. (Hai chiếc xe đâm nhau đầu đối đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ending (n): phần kết thúc, đoạn kết (của câu chuyện, phim).

    • I didn't like the ending of the book. (Tôi không thích đoạn kết của cuốn sách.)
  • Endless (adj): vô tận, không điểm kết thúc.

    • The universe seems endless. (Vũ trụ dường như vô tận.)
  • Endmost (adj): ở tận cùng nhất.

    • He sat on the endmost chair. (Anh ta ngồi trên chiếc ghế tận cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (điểm cuối): Extremity, tip, terminus.
  • Danh từ (sự kết thúc): Conclusion, finish, termination.
  • Danh từ (mục đích): Aim, goal, objective.
  • Động từ: Conclude, finish, terminate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • End up: kết thúcmột trạng thái, địa điểm hoặc tình huống nào đó (thường ngoài dự định).

    • If you don't study, you'll end up failing the exam. (Nếu bạn không học, bạn sẽ kết cục trượt kỳ thi.)
  • End with: kết thúc bằng một cái đó.

    • The concert ended with a spectacular fireworks display. (Buổi hòa nhạc kết thúc bằng một màn bắn pháo hoa ngoạn mục.)
  • End in: kết quả là, dẫn đến (một kết cục thường tiêu cực).

    • Their marriage ended in divorce. (Cuộc hôn nhân của họ kết thúc bằng ly dị.)
Thành ngữ liên quan
  • To make both ends meet: xoay sở để thu chi cân đối, kiếm đủ sống.

    • With rising prices, it's hard to make both ends meet. (Với giá cả leo thang, thật khó để xoay sở cho đủ sống.)
  • At one's wit's end: lối, không biết phải làm gì, hết cách.

    • I'm at my wit's end trying to solve this problem. (Tôi lối trong việc cố gắng giải quyết vấn đề này.)
  • The end justifies the means: mục đích biện minh cho phương tiện.

    • He believes that the end justifies the means, so he doesn't care how he achieves success. (Anh ta tin rằng mục đích biện minh cho phương tiện, nên anh ta không quan tâm mình đạt thành công bằng cách nào.)
  • No end of: rất nhiều, vô số.

    • She has no end of talent. ( ấy rất nhiều tài năng.)
  • On end: liên tục, liền một mạch (về thời gian).

    • It rained for days on end. (Trời mưa liên tục nhiều ngày.)
end

The football player at the end caught the long pass.

danh từ
  1. giới hạn
  2. đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối
  3. mẩu thừa, mẩu còn lại
    • candle ends
      mẩu nến
  4. sự kết thúc
  5. sự kết liễu, sự chết
    • to be near one's end
      chẳng còn sống được bao lâu nữa, gần kề miệng lỗ
  6. kết quả
  7. mục đích
    • to gain one's ends
      đạt được mục đích của mình

Idioms

  • at one's wit's end
    (xem) wit
  • to be at an end
  • to come to an and
    hoàn thành
  • to be at the end of one's tether
    (xem) tether
  • end on
    với một đầu quay vào (ai)
  • to go off the deep end
    (xem) deep
  • in the end
    cuối cùng về sau
  • to keep opne's end up
    (xem) keep
  • to make an end of
    chấm dứt
  • to make both ends meet
    (xem) meet
  • no end
    cùng
  • no end of
    rất nhiều
  • to end
    liền, liên tục
  • to place end to end
    đặt nối đàu vào nhau
  • to put an end to
    chấm dứt, bãi bỏ
  • to turn end for end
    lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại
  • world without end
    (xem) world
ngoại động từ
  1. kết thúc, chấm dứt
  2. kết liễu, diệt
nội động từ
  1. kết thúc, chấm dứt
  2. đi đến chỗ, đưa đến kết quả

Idioms

  • to end up
    kết luận, kết thúc
  • to end with
    kết thúc bằng
  • to end by doing something
    cuối cùng sẽ làm việc
  • to end in smoke
    (xem) smoke