end

/end/
danh từ
  1. giới hạn
  2. đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối
  3. mẩu thừa, mẩu còn lại
    • candle ends
      mẩu nến
  4. sự kết thúc
  5. sự kết liễu, sự chết
    • to be near one's end
      chẳng còn sống được bao lâu nữa, gần kề miệng lỗ
  6. kết quả
  7. mục đích
    • to gain one's ends
      đạt được mục đích của mình

Idioms

  • at one's wit's end
    (xem) wit
  • to be at an end
  • to come to an and
    hoàn thành
  • to be at the end of one's tether
    (xem) tether
  • end on
    với một đầu quay vào (ai)
  • to go off the deep end
    (xem) deep
  • in the end
    cuối cùng về sau
  • to keep opne's end up
    (xem) keep
  • to make an end of
    chấm dứt
  • to make both ends meet
    (xem) meet
  • no end
    cùng
  • no end of
    rất nhiều
  • to end
    liền, liên tục
  • to place end to end
    đặt nối đàu vào nhau
  • to put an end to
    chấm dứt, bãi bỏ
  • to turn end for end
    lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại
  • world without end
    (xem) world
ngoại động từ
  1. kết thúc, chấm dứt
  2. kết liễu, diệt
nội động từ
  1. kết thúc, chấm dứt
  2. đi đến chỗ, đưa đến kết quả

Idioms

  • to end up
    kết luận, kết thúc
  • to end with
    kết thúc bằng
  • to end by doing something
    cuối cùng sẽ làm việc
  • to end in smoke
    (xem) smoke

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

end
The football player at the end caught the long pass.