get

/get/
Học thuật
Thân thiện
get

The tennis player makes an incredible get at the net.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Nhận được, được, kiếm được: Chỉ hành động đạt được một thứ đó, thông qua nỗ lực, may mắn hoặc được trao cho.
    • Mua, tìm mua: Chỉ hành động mua một thứ đó.
    • Hiểu, nắm được: Chỉ việc tiếp thu hiểu một ý tưởng, thông tin.
    • Bị, chịu (một điều không mong muốn): Chỉ việc trải qua một sự việc tiêu cực như bệnh tật, tai nạn, trừng phạt.
    • Làm cho, khiến cho: Chỉ việc gây ra hoặc khiến một sự việc, trạng thái nào đó xảy ra.
    • Đưa, mang, lấy (cho ai): Chỉ hành động lấy một vật đó đem đến cho người khác.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Đến, tới nơi: Chỉ hành động di chuyển đến được một địa điểm.
    • Trở nên, trở thành: Chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc tính chất.
    • Bắt đầu: Chỉ điểm khởi đầu của một hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • I got a letter from my friend. (Tôi nhận được một thư từ bạn tôi.)
    • She needs to get some groceries. ( ấy cần mua một ít đồ tạp hóa.)
    • I don't get the joke. (Tôi không hiểu câu chuyện cười.)
    • He got a cold last week. (Anh ấy bị cảm lạnh tuần trước.)
    • Can you get the door open? (Anh có thể làm cho cánh cửa mở ra không?)
    • Could you get me a glass of water? (Anh lấy cho tôi một ly nước được không?)
  • Động từ (nội động từ):

    • What time do you get home? (Mấy giờ anh về đến nhà?)
    • It's getting dark. (Trời đang trở nên tối.)
    • Let's get started. (Chúng ta hãy bắt đầu đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get to do something": cơ hội, được làm điều đó.
    • I never get to travel. (Tôi chẳng bao giờ được đi du lịch.)
  • "to get something done": hoàn thành việc đó (tự làm hoặc nhờ người khác làm).
    • I need to get my hair cut. (Tôi cần đi cắt tóc.)
  • "to have got": (nghĩa tương tự "to have", dùng trong văn nói).
    • I've got two brothers. (Tôi hai anh trai.)
  • "to have got to": phải (nghĩa tương tự "must").
    • You've got to see this film. (Bạn phải xem bộ phim này.)
Biến thể từ gần giống
  • Got (v): Dạng quá khứ quá khứ phân từ của "get".
  • Gotten (v): Dạng quá khứ phân từ của "get", phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.
  • Getting (v-ing): Dạng hiện tại phân từ/V-ing của "get".
Từ đồng nghĩa
  • Receive: nhận được (một vật được trao).
  • Obtain: đạt được, kiếm được (thông qua nỗ lực).
  • Become: trở nên.
  • Understand: hiểu.
  • Buy: mua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get along (with): hòa thuận, mối quan hệ tốt với ai.
    • She gets along well with her colleagues. ( ấy hòa thuận tốt với đồng nghiệp.)
  • Get over: vượt qua, khỏi bệnh.
    • It took him months to get over the breakup. (Anh ấy mất nhiều tháng để vượt qua cuộc chia tay.)
  • Get up: thức dậy, đứng lên.
    • I get up at 6 a.m. every day. (Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.)
  • Get back: trở về, lấy lại.
    • When did you get back from your trip? (Bạn về từ chuyến đi khi nào?)
  • Get by: xoay sở, sống qua ngày (với nguồn lực hạn chế).
    • They have just enough money to get by. (Họ chỉ vừa đủ tiền để xoay sở.)
Thành ngữ liên quan
  • Get the hang of something: học cách làm gì đó, trở nên quen thuộc với.
    • After a few lessons, I started to get the hang of driving. (Sau vài buổi học, tôi bắt đầu quen với việc lái xe.)
  • Get cold feet: mất hết can đảm, sợ hãi vào phút chót.
    • He got cold feet and canceled the wedding. (Anh ta mất hết can đảm hủy đám cưới.)
  • Get a move on: nhanh lên, khẩn trương lên.
    • Get a move on, or we'll be late! (Nhanh lên, không chúng ta sẽ muộn mất!)
get

The tennis player makes an incredible get at the net.

ngoại động từ got, got, gotten
  1. được, được, kiếm được, lấy được
    • to get a living
      kiếm sống
    • to get little by it
      không được lợi lộc cái đó
    • to get fame
      nổi tiếng
  2. nhận được, xin được, hỏi được
    • to get a telegram
      nhận được một bức điện tín
    • he couldn't get leave from his father
      không xin được phép của bố
  3. tìm ra, tính ra
    • to get 9 on the average
      tính trung bình được 9
  4. mua
    • to get a new hat
      mua một cái mới
    • to get a ticket
      mua một cái
  5. học (thuộc lòng)
    • to get something by heart
      học thuộc lòng điều
  6. mắc phải
    • to get an illness
      mắc bệnh
  7. (thông tục) ăn
    • to get one's breakfast
      ăn sáng
  8. bắt được (, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...)
  9. (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...)
    • I don't get you
      tôi không hiểu ý anh
    • to get it right
      hiểu một cách đúng đắn điều đó
    • to get the cue
      nắm được ngụ ý
  10. đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy
    • to get the table through the window
      chuyển cái bàn qua cửa sổ
    • get me a chair
      đi lấy cho tôi một cái ghế, mang cho tôi một cái ghế
  11. bị, chịu
    • to get a blow
      bị một đòn
    • to get a fall
      bị ngã
    • to get one's arm broken
      bị gãy tay
    • to get it
      bị trừng phạt, bị mắng nhiếc
  12. (thông tục) dồn (ai) vào thế , dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao
    • ah! I've got you there!
      à! thế tôi làm cho anh bị bối rối nhé!
  13. làm cho, khiến cho
    • to get somebody to speak
      làm cho ai phải nói
    • he could not get the door open
      hắn không làm thế nào mở được cửa ra
    • to get the low observed
      làm cho pháp luật được tôn trọng
    • to get somebody with child
      làm cho ai có mang
    • to get some job done
      làm xong một việc
  14. sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì)
    • to get one's hair cut
      đi cắt tóc
  15. (thông tục) to have got , phải
    • I've got very little money
      tôi rất ít tiền
    • it has got to be done
      phải làm việc đó
  16. sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người)
  17. tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp
    • to get [for] someone a football match ticket
      tìm mua (xoay hộ) cho ai một đi xem đá bóng
nội động từ
  1. đến, tới, đạt đến
    • shall we get there in time?
      liệu chúng ta đến đó kịp giờ không?
    • to get there
      (từ lóng) thành công
  2. trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ
    • to get fat
      (trở nên) béo ra
    • to get old
      (trở nên) già đi
    • to get better
      đã đỡ, đã khá hơn (người ốm)
    • to get well
      đã khỏi (người ốm)
  3. bắt đầu
    • to get to work
      khởi công, bắt đầu làm
    • they got talking
      chúng nó bắt đầu nói chuyện
  4. (từ lóng) cút đi, chuồn