terminate

/'tə:mineit/
ngoại động từ
  1. vạch giới hạn, định giới hạn
  2. làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
    • to terminate one's work
      hoàn thành công việc
nội động từ
  1. xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu
    • the meeting terminated at 9 o'clock
      cuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
  2. tận cùng bằng (chữ, từ...)
    • words terminating in s
      những từ tận cùng bằng s
tính từ
  1. giới hạn
  2. cuối cùng, tận cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "terminate"

terminate
The boss decided to terminate the employee's contract.